Bơ Shea vs Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

194043-92-0 - 91080-23-8

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

Bơ Shea

BUTYROSPERMUM PARKII BUTTER

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Tên tiếng ViệtBơ SheaAxit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm sâu và lâu dài cho da khô
  • Chứa vitamin A và E giúp chống oxy hóa và làm mềm da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Giảm viêm và kích ứng, phù hợp với da nhạy cảm
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
Lưu ý
  • Có khả năng gây mụn đối với da dầu hoặc da dễ mụn (comedogenic rating 2)
  • Có thể gây cảm giác nhờn nếu dùng quá nhiều hoặc không thích hợp với loại da
  • Tiềm ẩn dị ứng ở những người nhạy cảm với các sản phẩm từ cây họ Sapotaceae
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt