Butylquinoline vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H15N

Khối lượng phân tử

185.26 g/mol

CAS

53452-65-6

CAS

56-81-5

Butylquinoline

BUTYLQUINOLINE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtButylquinolineGlycerin
Phân loạiHương liệuHoạt chất
EWG Score6/101/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngTạo hươngDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện hương thơm và tính thẩm mỹ của sản phẩm
  • Tạo nốt hương đặc biệt và bền lâu
  • Giúp che phủ các mùi không mong muốn từ thành phần khác
  • Tăng tính hấp dẫn sử dụng cho người tiêu dùng
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở một số người nhạy cảm
  • Có thể gây phản ứng dị ứng tiếp xúc ở những cá nhân có da nhạy cảm với các hợp chất thơm
  • Không nên sử dụng ở nồng độ cao để tránh gây kích ứng
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da