Butylene Glycol vs Propylene Glycol Heptanoate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

107-88-0

Công thức phân tử

C10H20O3

Khối lượng phân tử

188.26 g/mol

Butylene Glycol

BUTYLENE GLYCOL

Propylene Glycol Heptanoate

PROPYLENE GLYCOL HEPTANOATE

Tên tiếng ViệtButylene GlycolPropylene Glycol Heptanoate
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daDưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất khác
  • Cải thiện kết cấu và độ mượt mà của sản phẩm
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ, giúp bảo quản sản phẩm
  • Cải thiện khả năng thấm sâu của công thức
  • Điều hòa da, mang lại cảm giác mịn màng
  • Giảm bóng dầu, tăng matte finish
  • Tương thích tốt với công thức nước-dầu
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Sử dụng với nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da
An toàn

Nhận xét

Butylene Glycol ít kích ứng hơn và có khả năng tương thích tốt hơn với da nhạy cảm so với Propylene Glycol, mặc dù hiệu quả giữ ẩm tương đương