Butylene Glycol vs PPG-33 Butyl Ether

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

107-88-0

CAS

9003-13-8

Butylene Glycol

BUTYLENE GLYCOL

PPG-33 Butyl Ether

PPG-33 BUTYL ETHER

Tên tiếng ViệtButylene GlycolPPG-33 Butyl Ether
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất khác
  • Cải thiện kết cấu và độ mượt mà của sản phẩm
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ, giúp bảo quản sản phẩm
  • Giữ ẩm hiệu quả cho tóc và da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng
  • Tạo cảm giác mịn trên bề mặt da
  • Giúp tóc dễ chải và ít rối
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Sử dụng với nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da
An toàn