Butenyl Isoamyloxyacetate vs Phenoxyethanol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

72894-11-2

CAS

122-99-6

Butenyl Isoamyloxyacetate

BUTENYL ISOAMYLOXYACETATE

Phenoxyethanol

PHENOXYETHANOL

Tên tiếng ViệtButenyl IsoamyloxyacetatePhenoxyethanol
Phân loạiHương liệuBảo quản
EWG Score3/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngChất bảo quản
Lợi ích
  • Tạo hương thơm dễ chịu, tinh tế với ghi chú trái cây và hoa
  • Giúp cố định và kéo dài thời gian lưu hương trên da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ mùi hương dễ chịu
  • Tương thích tốt với nhiều loại công thức mỹ phẩm khác nhau
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mốc
  • Ít gây kích ứng hơn các chất bảo quản khác như paraben
  • Ổn định trong nhiều công thức khác nhau
  • Được chấp nhận trong mỹ phẩm organic
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với các thành phần hương liệu
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với vùng mắt và niêm mạc
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng quá mẫn với các chất hương liệu tổng hợp
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể gây dị ứng tiếp xúc
  • Không nên sử dụng cho trẻ dưới 3 tuổi