Butan vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10

Khối lượng phân tử

58.12 g/mol

CAS

106-97-8

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Butan

BUTANE

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtButan1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/107/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hoạt động như chất đẩy hiệu quả giúp phân tán sản phẩm đều đặn
  • Không tích tụ trên da hay gây cảm giác nhờn rít
  • Giúp các thành phần hoạt chất tiếp xúc với da một cách nhất quán
  • Hỗ trợ bảo quản sản phẩm bằng cách hạn chế tiếp xúc với không khí
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng nếu tiếp xúc trực tiếp với da trong nồng độ cao hoặc sử dụng lặp lại quá nhiều
  • Dễ cháy và có tính dễ bốc hơi, cần lưu trữ ở nơi mát mẻ, tránh ánh nắng trực tiếp
  • Có thể gây chóng mặt hoặc hô hấp không thoải mái nếu hít trực tiếp từ bình xịt
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi