Dimethicone Polyol Polyether (Bis-PPG-7 Undeceneth-21) vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Dimethicone Polyol Polyether (Bis-PPG-7 Undeceneth-21)

BIS(PPG-7 UNDECENETH-21) DIMETHICONE

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtDimethicone Polyol Polyether (Bis-PPG-7 Undeceneth-21)Butylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc và da
  • Giữ ẩm lâu dài mà không bít tắc lỗ chân lông
  • Tạo hiệu ứng chống xơ rối và giúp chải chuốt dễ dàng
  • Nhũ hóa công thức và ổn định emulsion
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên tóc nếu dùng liên tục mà không bảo dưỡng định kỳ
  • Silicone có khả năng sinh phản ứng từ không khí, có thể gây kích ứng cho da rất nhạy cảm
  • Không phải thành phần sinh học phân hủy nhanh, có ảnh hưởng đến môi trường
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh