Copolymer Bis-Ethylhexyl Poly(1,4-Butanediol)-22/IPDI vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Copolymer Bis-Ethylhexyl Poly(1,4-Butanediol)-22/IPDI

BIS-ETHYLHEXYL POLY(1,4-BUTANEDIOL)-22/IPDI COPOLYMER

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtCopolymer Bis-Ethylhexyl Poly(1,4-Butanediol)-22/IPDIDimethicone
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score3/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tăng cường khả năng bám dính của công thức, giúp sản phẩm lâu trôi hơn
  • Tạo độ bền và độ ổn định cao cho các sản phẩm trang điểm
  • Cung cấp hiệu ứng chống thấm nước, giúp sản phẩm chống lại mồ hôi và ẩm
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của công thức mỹ phẩm
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây tẫn tích trên da nếu không tẩy sạch kỹ lưỡng bằng nước hoặc dung dịch tẩy
  • Có tiềm năng gây cảm giác bít tắc lỗ chân lông ở những người da nhạy cảm
  • Có thể làm khô da nếu sử dụng kết hợp với các sản phẩm khác có tác dụng tương tự
  • Những sản phẩm chứa thành phần này có thể khó tẩy rửa nếu không sử dụng tẩy trang dầu
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài