Bis-Benzylic Undecanoate Dimethicone (Silicone Dưỡng Ẩm) vs Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1422035-82-2

Công thức phân tử

C7H6O4

Khối lượng phân tử

154.12 g/mol

CAS

490-79-9

Bis-Benzylic Undecanoate Dimethicone (Silicone Dưỡng Ẩm)

BIS-BENZYL UNDECANOATE DIMETHICONE

Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic

2,5-DIHYDROXYBENZOIC ACID

Tên tiếng ViệtBis-Benzylic Undecanoate Dimethicone (Silicone Dưỡng Ẩm)Axit Gentisic / Axit 5-Hydroxysalicylic
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Tạo lớp bảo vệ ẩm độc đáo, giúp da giữ nước lâu hơn
  • Cải thiện độ mịn và mềm mại của da nhờ lớp phủ silicone mỏng
  • Kiểm soát hiệu quả độ nhớt công thức, tạo kết cấu dễ chịu
  • Tương thích tốt với các hoạt chất khác, không ảnh hưởng đến tính hiệu quả
  • Dưỡng ẩm sâu và cải thiện giữ nước cho da
  • Làm dịu và giảm viêm, kích ứng da
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mại và kết cấu da
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên da nếu sử dụng quá liều, gây cảm giác bết dính hoặc làm tắc lỗ chân lông
  • Silicone có thể khó loại bỏ hoàn toàn bằng nước thường, cần tẩy rửa kỹ lưỡng
  • Có những tranh cãi về tính bền vững môi trường của các sản phẩm silicone
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng khó chịu ban đầu
  • Nồng độ cao có khả năng gây kích ứng nhẹ trên da rất nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt