Dimethicone amino với nhóm ethoxy vs Polyacyladipatơ 2 lưỡng glycerol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

82249-33-0

Dimethicone amino với nhóm ethoxy

BIS-AMINOPROPYL/ETHOXY AMINOPROPYL DIMETHICONE

Polyacyladipatơ 2 lưỡng glycerol

BIS-DIGLYCERYL POLYACYLADIPATE-2

Tên tiếng ViệtDimethicone amino với nhóm ethoxyPolyacyladipatơ 2 lưỡng glycerol
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/103/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tócLàm mềm da, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mượt và dễ chải chuốt tóc
  • Tăng độ bóng và sáng bóng tự nhiên của tóc
  • Bảo vệ tóc khỏi tổn thương môi trường và nhiệt độ cao
  • Giảm xù rối và giữ nguyên kiểu tóc lâu hơn
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da lâu dài
  • Tạo độ mềm mại tự nhiên và mịn màng cho da
  • Tăng cường độ đàn hồi và làm phẳng nếp nhăn
  • Bảo vệ da khỏi mất nước quá mức (TEWL)
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên tóc nếu sử dụng quá nhiều, làm tóc nặng và mất sự mềm mại
  • Không phù hợp cho những người có tóc mỏng, yếu hoặc dễ gãy
  • Có thể gây ra hiệu ứng 'bề mặt' nếu dùng đồng thời với các sản phẩm silicone khác
  • Có khả năng gây mụn ở da dầu hoặc nhạy cảm cao (comedogenic rating 2)
  • Có thể để lại cảm giác bóng dầu nếu dùng quá liều
  • Một số da nhạy cảm có thể gặp phản ứng kích ứng nhẹ