Benzoate benzyl vs Dihydroanethole

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H12O2

Khối lượng phân tử

212.24 g/mol

CAS

120-51-4

Công thức phân tử

C10H14O

Khối lượng phân tử

150.22 g/mol

CAS

104-45-0

Benzoate benzyl

BENZYL BENZOATE

Dihydroanethole

DIHYDROANETHOLE

Tên tiếng ViệtBenzoate benzylDihydroanethole
Phân loạiBảo quảnHương liệu
EWG Score5/103/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngKháng khuẩn, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và chống nấm mạnh mẽ, bảo vệ sản phẩm khỏi nhiễm bẩn
  • Hoạt động như chất làm tan dung môi, giúp cải thiện độ ổn định của công thức
  • Có tính chất hương thơm nhẹ, giúp cải thiện mùi tổng thể của sản phẩm
  • Tương thích tốt với nhiều thành phần mỹ phẩm khác
  • Tạo hương thơm dễ chịu, ngọt ngào với ghi âm ấm áp
  • Cải thiện cảm nhận sử dụng và trải nghiệm người dùng
  • Ổn định hơn anethole, không bị oxy hóa dễ dàng
  • Giúp giữ mùi hương trong sản phẩm lâu hơn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở những người da nhạy cảm hoặc nồng độ quá cao
  • Đôi khi gây phản ứng dị ứng hoặc contact dermatitis ở một số cá nhân
  • Có liên kết tiềm tàng với các lo ngại về nội tiết tố ở nồng độ rất cao
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số cá nhân có thể bị dị ứng với hợp chất hương liệu tổng hợp