Benzoate benzyl vs Cinnamonitrile (肉桂腈)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H12O2

Khối lượng phân tử

212.24 g/mol

CAS

120-51-4

Công thức phân tử

C9H7N

Khối lượng phân tử

129.16 g/mol

CAS

4360-47-8 / 1885-38-7

Benzoate benzyl

BENZYL BENZOATE

Cinnamonitrile (肉桂腈)

CINNAMONITRILE

Tên tiếng ViệtBenzoate benzylCinnamonitrile (肉桂腈)
Phân loạiBảo quảnHương liệu
EWG Score5/105/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngKháng khuẩn, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và chống nấm mạnh mẽ, bảo vệ sản phẩm khỏi nhiễm bẩn
  • Hoạt động như chất làm tan dung môi, giúp cải thiện độ ổn định của công thức
  • Có tính chất hương thơm nhẹ, giúp cải thiện mùi tổng thể của sản phẩm
  • Tương thích tốt với nhiều thành phần mỹ phẩm khác
  • Tạo hương thơm ấm áp và tinh tế với nốt quế đặc trưng
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ mùi hương dễ chịu
  • Có thể giúp tăng cảm giác thoải mái tâm lý khi sử dụng mỹ phẩm
  • Ổn định hương thơm trong các công thức phức tạp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở những người da nhạy cảm hoặc nồng độ quá cao
  • Đôi khi gây phản ứng dị ứng hoặc contact dermatitis ở một số cá nhân
  • Có liên kết tiềm tàng với các lo ngại về nội tiết tố ở nồng độ rất cao
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở một số người
  • Mùi hương mạnh có thể gây khó chịu nếu sử dụng quá nhiều