Cồn Benzyl vs Isobornyl Propionate / Chất Hương Isobornyl Propionat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H8O

Khối lượng phân tử

108.14 g/mol

CAS

100-51-6

Công thức phân tử

C13H22O2

Khối lượng phân tử

210.31 g/mol

CAS

2756-56-1

Cồn Benzyl

BENZYL ALCOHOL

Isobornyl Propionate / Chất Hương Isobornyl Propionat

ISOBORNYL PROPIONATE

Tên tiếng ViệtCồn BenzylIsobornyl Propionate / Chất Hương Isobornyl Propionat
Phân loạiBảo quảnHương liệu
EWG Score6/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngTạo hương, Chất bảo quảnTạo hương
Lợi ích
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mold
  • Hoạt động như chất làm tan dung môi giúp hòa tan các thành phần khó tan
  • Cung cấp hương thơm tự nhiên cho sản phẩm
  • Điều chỉnh độ sánh và cộng hưởng của công thức
  • Tạo mùi hương sảng khoái, tươi mát với ghi chú camphor nhẹ
  • Hoạt động như chất cố định mùi hương, kéo dài độ bền của hương liệu
  • An toàn và ổn định hóa học, tương thích tốt với các thành phần mỹ phẩm khác
  • Không gây tắc lỗ chân lông hoặc mụn cho hầu hết các loại da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số người có thể bị dị ứng hoặc nhạy cảm với thành phần này
  • Có thể gây phản ứng phối hợp với một số hoạt chất khác
  • Có thể gây kích ứng da ở những người có da rất nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ quá cao có thể gây tác dụng bất lợi cho da nhạy cảm
  • Những người có tiền sử dị ứng với các hợp chất mùi hương tổng hợp nên thử patch test trước