Benzyl Acetate vs Epoxypinane

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H10O2

Khối lượng phân tử

150.17 g/mol

CAS

140-11-4 / 101-41-7

CAS

6931-54-0

Benzyl Acetate

BENZYL ACETATE

Epoxypinane

EPOXYPINANE

Tên tiếng ViệtBenzyl AcetateEpoxypinane
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChe mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp mùi thơm tự nhiên, mùi hương dễ chịu
  • Che phủ các mùi không mong muốn trong công thức
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp cân bằng các nốt hương khác trong công thức
  • Kéo dài thời gian lưu lại mùi hương trên da
  • Tạo nốt gỗ ấm áp, mềm mại trong các công thức nước hoa
  • Tương thích tốt với các tinh dầu tự nhiên và mùi hương tổng hợp
  • Ổn định mùi hương và giảm sự bay hơi quá nhanh của các mùi đầu nhẹ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng liên hệ khi tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây phản ứng quang hóa học ở da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao (>1% trong công thức dành cho da)
  • Nhạy cảm với ánh sáng - cần bảo vệ khỏi tia UV trong kho lưu trữ
  • Có khả năng gây dị ứng liên hệ ở một số cá nhân nhạy cảm với hương liệu