Benzalkonium Chloride (Chloride Benzyl Alkyldimethyl Ammonium) vs Natri Benzoat
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C22H40ClN
Khối lượng phân tử
354.0 g/mol
CAS
63449-41-2 / 68391-01-5 / 68424-85-1 / 85409-22-9
CAS
532-32-1
| Benzalkonium Chloride (Chloride Benzyl Alkyldimethyl Ammonium) BENZALKONIUM CHLORIDE | Natri Benzoat SODIUM BENZOATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Benzalkonium Chloride (Chloride Benzyl Alkyldimethyl Ammonium) | Natri Benzoat |
| Phân loại | Tẩy rửa | Bảo quản |
| EWG Score | 4/10 | 3/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 3/5 | 1/5 |
| Công dụng | Kháng khuẩn, Chất bảo quản, Chất hoạt động bề mặt | Che mùi, Chất bảo quản |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Sodium Benzoate là bảo quản viên dựa trên axit benzoic, hoạt động bằng cách ngăn chặn tăng trưởng của vi khuẩn. Benzalkonium Chloride có tác dụng diệt khuẩn mạnh hơn nhưng có thể gây kích ứng hơn.
So sánh thêm
Benzalkonium Chloride (Chloride Benzyl Alkyldimethyl Ammonium) vs sodium-hyaluronateBenzalkonium Chloride (Chloride Benzyl Alkyldimethyl Ammonium) vs glycerinBenzalkonium Chloride (Chloride Benzyl Alkyldimethyl Ammonium) vs panthenolNatri Benzoat vs potassium-sorbateNatri Benzoat vs citric-acidNatri Benzoat vs phenoxyethanol