Behenoxy PEG-10 Dimethicone (Silicone dưỡng ẩm behenoxy) vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1136947-78-8

CAS

9004-61-9

Behenoxy PEG-10 Dimethicone (Silicone dưỡng ẩm behenoxy)

BEHENOXY PEG-10 DIMETHICONE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtBehenoxy PEG-10 Dimethicone (Silicone dưỡng ẩm behenoxy)Hyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngGiữ ẩmGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện khả năng giữ ẩm và hydration cho da, giúp da mềm mịn và đàn hồi
  • Tạo cảm giác mịn màng, không bết dính, giúp sản phẩm thoa xoa dễ dàng hơn
  • Giảm mất nước qua da (TEWL) nhờ tác dụng occlusant nhẹ của dimethicone
  • Kiểm soát độ nhớt của công thức, tạo độ sánh phù hợp và cảm giác da tốt hơn
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn