Beheneth-2 (Polyethylene Glycol Ether của Behenyl Alcohol) vs Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester)
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C26H54O3
Khối lượng phân tử
414.7 g/mol
CAS
-
Công thức phân tử
C22H40O4
Khối lượng phân tử
368.5 g/mol
| Beheneth-2 (Polyethylene Glycol Ether của Behenyl Alcohol) BEHENETH-2 | Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) 1,4-CYCLOHEXANEDIOL BIS-ETHYLHEXANOATE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Beheneth-2 (Polyethylene Glycol Ether của Behenyl Alcohol) | Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) |
| Phân loại | Khác | Khác |
| EWG Score | 3/10 | 3/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 2/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 2/5 |
| Công dụng | Nhũ hoá | — |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
Beheneth-2 (Polyethylene Glycol Ether của Behenyl Alcohol) vs glycerinBeheneth-2 (Polyethylene Glycol Ether của Behenyl Alcohol) vs cetyl-alcoholBeheneth-2 (Polyethylene Glycol Ether của Behenyl Alcohol) vs phenoxyethanolCyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) vs ascorbic-acidCyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) vs niacinamideCyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester) vs glycerin