Axit aspartic vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H7NO4

Khối lượng phân tử

133.10 g/mol

CAS

56-84-8 / 617-45-8

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Axit aspartic

ASPARTIC ACID

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtAxit asparticButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Che mùi, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm tự nhiên cho da
  • Cải thiện kết cấu da, làm mềm và mịn màng
  • Tăng cường sức khỏe tóc, giảm xơ rồi và gãy
  • Khử tĩnh điện, giúp sản phẩm dễ sử dụng hơn
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Nồng độ quá cao có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Hiếm khi gây dị ứng, nhưng cần test trước ở những người da cực kỳ nhạy cảm
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh