Anethole (Anethol) vs Dihydroanethole

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H12O

Khối lượng phân tử

148.20 g/mol

CAS

104-46-1

Công thức phân tử

C10H14O

Khối lượng phân tử

150.22 g/mol

CAS

104-45-0

Anethole (Anethol)

ANETHOLE

Dihydroanethole

DIHYDROANETHOLE

Tên tiếng ViệtAnethole (Anethol)Dihydroanethole
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChe mùiTạo hương
Lợi ích
  • Cải thiện hương thơm và che mùi không mong muốn trong công thức
  • Mang lại mùi thơm tự nhiên từ các loại gia vị quen thuộc
  • Có đặc tính kháng khuẩn nhẹ hỗ trợ bảo quản sản phẩm
  • Tạo cảm giác dễ chịu và sảng khoái khi sử dụng
  • Tạo hương thơm dễ chịu, ngọt ngào với ghi âm ấm áp
  • Cải thiện cảm nhận sử dụng và trải nghiệm người dùng
  • Ổn định hơn anethole, không bị oxy hóa dễ dàng
  • Giúp giữ mùi hương trong sản phẩm lâu hơn
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Có thể gây phản ứng dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với tinh dầu
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây tổn thương da
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Một số cá nhân có thể bị dị ứng với hợp chất hương liệu tổng hợp

Nhận xét

Dihydroanethole là phiên bản hydrogênhóa của anethole. Dihydroanethole ổn định hơn, ít bị oxy hóa, và có hồ sơ an toàn tốt hơn trong các sản phẩm dài lâu.