Copolymer AMP-Acrylates/Diacetoneacrylamide vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9067-32-7

Copolymer AMP-Acrylates/Diacetoneacrylamide

AMP-ACRYLATES/DIACETONEACRYLAMIDE COPOLYMER

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtCopolymer AMP-Acrylates/DiacetoneacrylamideNatri Hyaluronate
Phân loạiKhácDưỡng ẩm
EWG Score4/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ bền vững trên da và tóc
  • Cải thiện độ bóng và làm mịn bề mặt
  • Giữ ẩm hiệu quả trong thời gian kéo dài
  • Tăng cường độ bám dính của các sản phẩm styling
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây tích tụ trên tóc nếu sử dụng lâu dài mà không làm sạch kỹ
  • Có khả năng gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu

Nhận xét

Cả hai là polymer, nhưng Sodium Polyacrylate chủ yếu được dùng để tăng độ sánh đặc, trong khi AMP-Acrylates tạo film rõ ràng hơn và có tính kháng nước tốt hơn.