Ammonium Lactate vs Silicon (Silic)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H9NO3

Khối lượng phân tử

107.11 g/mol

CAS

515-98-0

Công thức phân tử

Si

Khối lượng phân tử

28.085 g/mol

CAS

7440-21-3

Ammonium Lactate

AMMONIUM LACTATE

Silicon (Silic)

SILICON

Tên tiếng ViệtAmmonium LactateSilicon (Silic)
Phân loạiTẩy da chếtTẩy da chết
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Bong sừng, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tẩy da chết nhẹ nhàng bằng cách hòa tan những liên kết giữa các tế bào chết
  • Giữ ẩm cho da sâu thẩm thấu
  • Cải thiện độ sáng và mịn màng của làn da
  • Giúp giảm sắc tố da và các dấu hiệu lão hóa
  • Loại bỏ tế bào chết và làm sạch bề mặt da hiệu quả
  • Cải thiện độ mịn và kết cấu da
  • Hấp thụ dầu thừa giúp điều chỉnh độ ẩm
  • Tăng cường hiệu quả của các sản phẩm tẩy tế bào chết
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc đang tổn thương
  • Làm tăng độ nhạy cảm với mặt trời, cần sử dụng SPF hàng ngày
  • Có thể gây cảm giác châm chích hoặc nóng rát nếu nồng độ quá cao
  • Có thể gây kích ứng nếu sử dụng quá mạnh hoặc thường xuyên
  • Không phù hợp với da nhạy cảm hoặc da bị viêm
  • Có thể làm khô da nếu lạm dụng