Ammonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic) vs Axit Stearoyl Lactic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H39NO2

Khối lượng phân tử

301.5 g/mol

CAS

191880-49-6

Công thức phân tử

C24H44O6

Khối lượng phân tử

428.6 g/mol

CAS

14440-80-3

Ammonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic)

AMMONIUM ISOSTEARATE

Axit Stearoyl Lactic

STEAROYL LACTYLIC ACID

Tên tiếng ViệtAmmonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic)Axit Stearoyl Lactic
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da
  • Khả năng nhũ hóa giúp pha trộn dầu và nước hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng
  • Phù hợp với da nhạy cảm và da khô
  • Giúp nhũ hóa hiệu quả, kết hợp các pha dầu-nước tạo sản phẩm ổn định
  • Cải thiện kết cấu và độ mềm mại của da nhờ tính chất làm mềm
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da sâu hơn
  • Giúp ổn định công thức, kéo dài độ bền và shelf-life của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao, đặc biệt với da rất nhạy cảm
  • Quá mức có thể làm mất cân bằng pH tự nhiên của da
  • Người dị ứng với muối ammonium cần tránh
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc da có vấn đề rối loạn hàng rào nếu nồng độ cao
  • Nồng độ cao có thể làm da khô hoặc gây mất cân bằng độ ẩm tự nhiên
  • Có khả năng gây mụn ở một số da dễ kích ứng nếu sử dụng quá liều