Ammonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic) vs Disodium Lauriminobishydroxypropylsulfonate (Chất hoạt động bề mặt Lauryl Imino)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H39NO2

Khối lượng phân tử

301.5 g/mol

CAS

191880-49-6

Công thức phân tử

C18H37NNa2O8S2

Khối lượng phân tử

505.6 g/mol

CAS

4055-91-8

Ammonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic)

AMMONIUM ISOSTEARATE

Disodium Lauriminobishydroxypropylsulfonate (Chất hoạt động bề mặt Lauryl Imino)

DISODIUM LAURIMINOBISHYDROXYPROPYLSULFONATE

Tên tiếng ViệtAmmonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic)Disodium Lauriminobishydroxypropylsulfonate (Chất hoạt động bề mặt Lauryl Imino)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da
  • Khả năng nhũ hóa giúp pha trộn dầu và nước hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng
  • Phù hợp với da nhạy cảm và da khô
  • Làm sạch mạnh mẽ mà không làm khô da quá mức
  • Tạo bọt phong phú và ổn định, nâng cao trải nghiệm sử dụng
  • Dịu nhẹ hơn SLS nhưng hiệu quả nhất định, phù hợp cho da nhạy cảm
  • Ổn định ở các công thức khác nhau, tăng tính bền vững của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao, đặc biệt với da rất nhạy cảm
  • Quá mức có thể làm mất cân bằng pH tự nhiên của da
  • Người dị ứng với muối ammonium cần tránh
  • Có thể gây kích ứng ở da rất nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Có thể làm khô da nếu dùng quá thường xuyên hoặc không rửa sạch
  • Tiềm năng gây rối loạn rào cản da ở những cá nhân tinh tế
  • Không nên tiếp xúc trực tiếp với mắt, có thể gây kích ứng