Ammonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic) vs Axit Carboxylic Polyethylene Glycol C12-13

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H39NO2

Khối lượng phân tử

301.5 g/mol

CAS

191880-49-6

CAS

70750-17-3

Ammonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic)

AMMONIUM ISOSTEARATE

Axit Carboxylic Polyethylene Glycol C12-13

C12-13 PARETH-12 CARBOXYLIC ACID

Tên tiếng ViệtAmmonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic)Axit Carboxylic Polyethylene Glycol C12-13
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da
  • Khả năng nhũ hóa giúp pha trộn dầu và nước hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng
  • Phù hợp với da nhạy cảm và da khô
  • Làm sạch da một cách nhẹ nhàng mà không làm tổn thương lớp bảo vệ tự nhiên
  • Tạo bọt phong phú giúp loại bỏ bẩn và dầu hiệu quả
  • Thích hợp cho cả da nhạy cảm nhờ cấu trúc polyethylene glycol
  • Hoà tan dễ dàng trong nước và không để lại cặn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao, đặc biệt với da rất nhạy cảm
  • Quá mức có thể làm mất cân bằng pH tự nhiên của da
  • Người dị ứng với muối ammonium cần tránh
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng ở nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Một số cá nhân nhạy cảm có thể bị kích ứng tại mặt hoặc vùng da mỏng manh
  • Sản phẩm rửa có chứa thành phần này nên tránh tiếp xúc kéo dài với mắt