Ammonium Lauryl Sulfate (ALS) vs Kali palmitate (Xà phòng kali từ dầu cọ)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

90583-12-3

Công thức phân tử

C16H31KO2

Khối lượng phân tử

294.51 g/mol

CAS

2624-31-9

Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-16 ALKYL SULFATE

Kali palmitate (Xà phòng kali từ dầu cọ)

POTASSIUM PALMITATE

Tên tiếng ViệtAmmonium Lauryl Sulfate (ALS)Kali palmitate (Xà phòng kali từ dầu cọ)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng4/51/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả loại bỏ dầu và bụi bẩn từ da và tóc
  • Tạo bọt phong phú giúp tăng cảm nhận làm sạch
  • Giá thành rẻ và dễ kiếm trong công thức mỹ phẩm
  • Ổn định tốt trong nhiều môi trường pH khác nhau
  • Tạo bọt sạch nhẹ nhàng, phù hợp cho da nhạy cảm và trẻ em
  • Nhũ hóa hiệu quả giúp kết hợp dầu và nước mà không làm khô da quá mức
  • Xuất xứ tự nhiên, biodegradable và thân thiện với môi trường
  • Giúp làm sạch mà vẫn duy trì độ ẩm tự nhiên của da
Lưu ý
  • Có thể gây khô da và phá vỡ hàng rào bảo vệ da tự nhiên khi dùng thường xuyên
  • Tiềm năng gây kích ứng, mẩn đỏ hoặc tổn thương da ở những người có làn da nhạy cảm
  • Có thể làm rụng tóc hoặc gây khô tóc nếu sử dụng nồng độ cao
  • Có khả năng tạo ra các chất phụ phẩm gây kích ứng khi kết hợp với các thành phần khác
  • Ở nồng độ cao có thể làm khô da hoặc gây mất cân bằng pH nếu không được điều chỉnh phù hợp
  • Một số người có thể bị dị ứng với dầu cọ hoặc các sản phẩm từ cọ
  • Có thể gây kích ứng nhẹ nếu tiếp xúc lâu với da hoặc nếu da quá nhạy cảm