Ammonium Lauryl Sulfate (ALS) vs Natri Naphtalen Sunfonate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68815-61-2

Công thức phân tử

C10H7NaO3S

Khối lượng phân tử

230.22 g/mol

CAS

532-02-5 / 1321-69-3

Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-15 ALKYL SULFATE

Natri Naphtalen Sunfonate

SODIUM NAPHTHALENESULFONATE

Tên tiếng ViệtAmmonium Lauryl Sulfate (ALS)Natri Naphtalen Sunfonate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngLàm sạchChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ dầu, bụi bẩn và tạp chất từ da và tóc
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Chi phí thấp và ổn định về hóa học, dễ công thức hóa
  • Tương thích với nhiều thành phần khác trong các công thức mỹ phẩm
  • Tăng cường khả năng hòa tan các thành phần hydrophobic khó tan trong nước
  • Hoạt động như hydrotrope giúp ổn định và làm trong các công thức phức tạp
  • Cải thiện hiệu quả làm sạch và tẩy rửa các tạp chất dầu
  • Cho phép giảm nồng độ surfactant chính, giảm tính tước dầu quá mạnh
Lưu ý
  • Có thể gây khô da và kích ứng nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc ở liều cao
  • Có thể làm rối loạn hàng rào bảo vệ da ở những người da nhạy cảm
  • Có khả năng gây tích tụ trên tóc với sử dụng lâu dài nếu không được rửa sạch triệt để
  • Có thể gây đỏ mắt nếu sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với mắt
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao, đặc biệt là khi sử dụng lâu dài
  • Có tính chất làm khô da nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc ở nồng độ không thích hợp
  • Có khả năng làm mất đi các lipid tự nhiên trên bề mặt da khi kết hợp với các surfactant khác

Nhận xét

Cả hai đều là alkyl sulfate mạnh, nhưng ammonium lauryl sulfate thường được xem là nhẹ hơn một chút. SLS có xu hướng lưu lại trên da lâu hơn, dẫn đến kích ứng cao hơn. Ammonium salt tốn kém hơn nhưng hiệu quả tương tự.