Ammonium Lauryl Sulfate (ALS) vs Kali palmitate (Xà phòng kali từ dầu cọ)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68815-61-2

Công thức phân tử

C16H31KO2

Khối lượng phân tử

294.51 g/mol

CAS

2624-31-9

Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-15 ALKYL SULFATE

Kali palmitate (Xà phòng kali từ dầu cọ)

POTASSIUM PALMITATE

Tên tiếng ViệtAmmonium Lauryl Sulfate (ALS)Kali palmitate (Xà phòng kali từ dầu cọ)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngLàm sạchNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ dầu, bụi bẩn và tạp chất từ da và tóc
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Chi phí thấp và ổn định về hóa học, dễ công thức hóa
  • Tương thích với nhiều thành phần khác trong các công thức mỹ phẩm
  • Tạo bọt sạch nhẹ nhàng, phù hợp cho da nhạy cảm và trẻ em
  • Nhũ hóa hiệu quả giúp kết hợp dầu và nước mà không làm khô da quá mức
  • Xuất xứ tự nhiên, biodegradable và thân thiện với môi trường
  • Giúp làm sạch mà vẫn duy trì độ ẩm tự nhiên của da
Lưu ý
  • Có thể gây khô da và kích ứng nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc ở liều cao
  • Có thể làm rối loạn hàng rào bảo vệ da ở những người da nhạy cảm
  • Có khả năng gây tích tụ trên tóc với sử dụng lâu dài nếu không được rửa sạch triệt để
  • Có thể gây đỏ mắt nếu sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với mắt
  • Ở nồng độ cao có thể làm khô da hoặc gây mất cân bằng pH nếu không được điều chỉnh phù hợp
  • Một số người có thể bị dị ứng với dầu cọ hoặc các sản phẩm từ cọ
  • Có thể gây kích ứng nhẹ nếu tiếp xúc lâu với da hoặc nếu da quá nhạy cảm