Axit Aminoethansulinic / Cysteamine vs Tocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C2H7NO2S

Khối lượng phân tử

109.15 g/mol

CAS

300-84-5

Công thức phân tử

C47H80O3

Khối lượng phân tử

693.1 g/mol

CAS

36148-84-2

Axit Aminoethansulinic / Cysteamine

AMINOETHANESULFINIC ACID

Tocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)

TOCOPHERYL LINOLEATE

Tên tiếng ViệtAxit Aminoethansulinic / CysteamineTocopheryl Linoleate (Vitamin E Linoleate)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score4/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngChống oxy hoáChống oxy hoá, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ da khỏi tổn thương từ gốc tự do
  • Làm sáng da và cải thiện độ đồng đều của tone da
  • Hỗ trợ sản xuất collagen và giảm nếp nhăn
  • Giảm viêm và kích ứng, calmming hiệu quả
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương do gốc tự do
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da
  • Tăng cường sức khỏe rào cản da, giảm mất nước qua da
  • Hỗ trợ phục hồi da hư tổn và làm mềm mịn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng hoặc dị ứng ở da nhạy cảm, nên patch test trước
  • Nồng độ cao có thể gây khô da, cần kết hợp với moisturizer
  • Có thể gây mùi lưu huỳnh nhẹ, ảnh hưởng đến cảm nhận của sản phẩm
  • Có thể gây oxy hóa nếu tiếp xúc với ánh sáng hoặc không khí, cần bảo quản kỹ lưỡng
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên một số loại da