Nhôm Điacetat vs Tris(N-Hydroxypropyl) Hexahydrotriazine

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H8AlO5

Khối lượng phân tử

163.08 g/mol

CAS

142-03-0

Công thức phân tử

C12H27N3O3

Khối lượng phân tử

261.36 g/mol

CAS

25254-50-6

Nhôm Điacetat

ALUMINUM DIACETATE

Tris(N-Hydroxypropyl) Hexahydrotriazine

TRIS(N-HYDROXYPROPYL) HEXAHYDROTRIAZINE

Tên tiếng ViệtNhôm ĐiacetatTris(N-Hydroxypropyl) Hexahydrotriazine
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/103/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và bảo quản hiệu quả, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Co da và se khít lỗ chân lông, giảm sự tiết dầu
  • Hỗ trợ kiểm soát mụn và cải thiện tính sạch của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, ngăn ngừa sự phân huỷ
  • Bảo quản hiệu quả, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn, nấm mốc và nấm men
  • Ổn định hóa học cao, giúp kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm
  • Không gây mụn (non-comedogenic) và tương thích với hầu hết các loại da
  • Giải phóng formaldehyde dần dần, giảm tác động tiêu cực so với formaldehyde tự do
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, cần sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp cho những người bị dị ứng đối với muối nhôm
  • Một số người da nhạy cảm có thể bị kích ứng nhẹ, đỏ da hoặc ngứa
  • Có thể giải phóng formaldehyde ở nồng độ thấp, có khả năng gây dị ứng ở người nhạy cảm
  • Hiếm gặp nhưng có thể gây phản ứng quá mẫn với một số cá nhân