Nhôm Điacetat vs Chiết xuất rễ Saposhnikovia

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H8AlO5

Khối lượng phân tử

163.08 g/mol

CAS

142-03-0

Nhôm Điacetat

ALUMINUM DIACETATE

Chiết xuất rễ Saposhnikovia

SAPOSHNIKOVIA DIVARICATA ROOT EXTRACT

Tên tiếng ViệtNhôm ĐiacetatChiết xuất rễ Saposhnikovia
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/102/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và bảo quản hiệu quả, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Co da và se khít lỗ chân lông, giảm sự tiết dầu
  • Hỗ trợ kiểm soát mụn và cải thiện tính sạch của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, ngăn ngừa sự phân huỷ
  • Kháng khuẩn và kháng nấm tự nhiên, giúp bảo quản sản phẩm hiệu quả
  • Giảm nhu cầu sử dụng chất bảo quản hóa học tổng hợp
  • Có tính chất chống viêm nhẹ, hỗ trợ làm dịu da
  • Thành phần từ thiên nhiên, an toàn cho da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, cần sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp cho những người bị dị ứng đối với muối nhôm
  • Có thể gây dị ứng hoặc kích ứng ở người có da rất nhạy cảm với các thành phần từ Apiaceae
  • Hiệu quả bảo quản có thể không mạnh bằng chất bảo quản hóa học tổng hợp, cần kết hợp với các chất bảo quản khác
  • Dữ liệu an toàn lâu dài còn hạn chế so với chất bảo quản thông thường