Nhôm Điacetat vs Propyl Paraben

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H8AlO5

Khối lượng phân tử

163.08 g/mol

CAS

142-03-0

CAS

94-13-3

Nhôm Điacetat

ALUMINUM DIACETATE

Propyl Paraben

PROPYLPARABEN

Tên tiếng ViệtNhôm ĐiacetatPropyl Paraben
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/107/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngKháng khuẩnTạo hương, Chất bảo quản
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và bảo quản hiệu quả, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Co da và se khít lỗ chân lông, giảm sự tiết dầu
  • Hỗ trợ kiểm soát mụn và cải thiện tính sạch của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, ngăn ngừa sự phân huỷ
  • Bảo quản hiệu quả, ngăn ngừa vi khuẩn và nấm mốc
  • Hoạt động ở nồng độ thấp, tiết kiệm chi phí
  • Ổn định trong nhiều loại công thức khác nhau
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, cần sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp cho những người bị dị ứng đối với muối nhôm
  • Có thể gây kích ứng da ở người nhạy cảm
  • Lo ngại về tác động đến hệ nội tiết
  • Có thể tích tụ trong cơ thể theo thời gian