Nhôm Điacetat vs Axit Mandelic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H8AlO5

Khối lượng phân tử

163.08 g/mol

CAS

142-03-0

CAS

90-64-2

Nhôm Điacetat

ALUMINUM DIACETATE

Axit Mandelic

MANDELIC ACID

Tên tiếng ViệtNhôm ĐiacetatAxit Mandelic
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và bảo quản hiệu quả, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Co da và se khít lỗ chân lông, giảm sự tiết dầu
  • Hỗ trợ kiểm soát mụn và cải thiện tính sạch của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, ngăn ngừa sự phân huỷ
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, làm mịn và sáng da
  • Kháng khuẩn mạnh, giúp giảm mụn trứng cá
  • Cải thiện nám và tàn nhang hiệu quả
  • Kích thích tái tạo collagen, giảm nếp nhăn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, cần sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp cho những người bị dị ứng đối với muối nhôm
  • Có thể gây nhạy cảm ánh sáng nếu không dùng kem chống nắng
  • Gây khô da nếu sử dụng quá liều