Nhôm Điacetat vs Climbazole

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H8AlO5

Khối lượng phân tử

163.08 g/mol

CAS

142-03-0

CAS

38083-17-9

Nhôm Điacetat

ALUMINUM DIACETATE

Climbazole

CLIMBAZOLE

Tên tiếng ViệtNhôm ĐiacetatClimbazole
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngKháng khuẩnTrị gàu, Kháng khuẩn, Chất bảo quản
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và bảo quản hiệu quả, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Co da và se khít lỗ chân lông, giảm sự tiết dầu
  • Hỗ trợ kiểm soát mụn và cải thiện tính sạch của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, ngăn ngừa sự phân huỷ
  • Chống gàu hiệu quả bằng cách ức chế nấm Malassezia
  • Kiểm soát viêm da tiết bã trên da đầu
  • Có tính chất kháng khuẩn rộng phổ
  • Ổn định trong công thức và ít gây kích ứng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, cần sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp cho những người bị dị ứng đối với muối nhôm
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt
  • Không nên sử dụng quá liều lượng khuyến nghị