Silicat khoáng hỗn hợp (Aluminum Calcium Magnesium Potassium Sodium Zinc Silicates) vs Methylene Glycol (Formaldehyde Hydrate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

CH4O2

Khối lượng phân tử

48.041 g/mol

CAS

463-57-0

Silicat khoáng hỗn hợp (Aluminum Calcium Magnesium Potassium Sodium Zinc Silicates)

ALUMINUM CALCIUM MAGNESIUM POTASSIUM SODIUM ZINC SILICATES

Methylene Glycol (Formaldehyde Hydrate)

METHYLENE GLYCOL

Tên tiếng ViệtSilicat khoáng hỗn hợp (Aluminum Calcium Magnesium Potassium Sodium Zinc Silicates)Methylene Glycol (Formaldehyde Hydrate)
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score2/106/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/54/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn tự nhiên giúp bảo quản sản phẩm mà không cần chất bảo quản hóa học
  • Hấp thụ dầu nhờn và độ ẩm, giúp kiểm soát bóng dầu trên da
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và tăng độ bám màng
  • An toàn cho làn da nhạy cảm với tính chất khoáng chất tự nhiên
  • Kháng khuẩn và chống nấm hiệu quả, bảo vệ sản phẩm khỏi nhiễm trùng
  • Làm cứng và điều hòa móng, giúp móng chắc khỏe và bền hơn
  • Kéo dài tuổi thọ bảo quản của sản phẩm, giảm cần thiết sử dụng bảo quản tổng hợp khác
  • Tương thích cao với các công thức mỹ phẩm phức tạp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng hoặc khô da ở những người có làn da rất nhạy cảm nếu sử dụng nồng độ cao
  • Không nên hít phải bột này dưới dạng khô, cần chế tác thành sản phẩm cuối cùng
  • Có khả năng giải phóng formaldehyde, một chất được phân loại là carcinogen tiềm ẩn bởi WHO
  • Gây kích ứng da, viêm da tiếp xúc, đặc biệt ở những người da nhạy cảm hoặc có tiền sử dị ứng
  • Có thể gây hại cho người sử dụng lâu dài, đặc biệt là những người làm việc trong ngành nail/làm móng
  • Cấm hoặc hạn chế sử dụng ở EU (Annex II, Regulation EC 1223/2009) với nồng độ trên 0.2% trong sản phẩm rửa sạch