Nhôm Benzoate vs Steartrimonium Chloride (Quaternary Ammonium Salt)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C21H15AlO6

Khối lượng phân tử

390.3 g/mol

CAS

555-32-8

Công thức phân tử

C21H46ClN

Khối lượng phân tử

348.0 g/mol

CAS

112-03-8

Nhôm Benzoate

ALUMINUM BENZOATE

Steartrimonium Chloride (Quaternary Ammonium Salt)

STEARTRIMONIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtNhôm BenzoateSteartrimonium Chloride (Quaternary Ammonium Salt)
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score3/105/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngKháng khuẩnDưỡng tóc, Chất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm và kéo dài thời hạn sử dụng
  • Hoạt động kháng khuẩn và kháng nấm mạnh mẽ
  • Điều chỉnh độ nhớt và cải thiện độ sền sệt công thức
  • An toàn cho hầu hết các loại da khi sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Chống tĩnh điện hiệu quả, làm matte và dễ chải xỉa tóc
  • Cải thiện độ mềm mượt và bóng tự nhiên của tóc
  • Giúp khôi phục tóc hư tổn, khô xơ nhờ tính chất bôi trơn
  • Có tính bảo quản nhẹ, giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm năng dị ứng với các chất benzoate ở một số cá nhân
  • Cần kiểm soát nồng độ để tránh tác dụng phụ
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao hoặc sử dụng lâu dài
  • Có khả năng tích lũy trên tóc khi sử dụng liên tục, gây tóc nặng nề
  • Một số quaternary ammonium compounds có thể ảnh hưởng đến vi sinh vật trên da
  • Không nên sử dụng cho da mặt nhạy cảm hoặc có vấn đề mụn