Nhôm Benzoate vs Climbazole

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C21H15AlO6

Khối lượng phân tử

390.3 g/mol

CAS

555-32-8

CAS

38083-17-9

Nhôm Benzoate

ALUMINUM BENZOATE

Climbazole

CLIMBAZOLE

Tên tiếng ViệtNhôm BenzoateClimbazole
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngKháng khuẩnTrị gàu, Kháng khuẩn, Chất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm và kéo dài thời hạn sử dụng
  • Hoạt động kháng khuẩn và kháng nấm mạnh mẽ
  • Điều chỉnh độ nhớt và cải thiện độ sền sệt công thức
  • An toàn cho hầu hết các loại da khi sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Chống gàu hiệu quả bằng cách ức chế nấm Malassezia
  • Kiểm soát viêm da tiết bã trên da đầu
  • Có tính chất kháng khuẩn rộng phổ
  • Ổn định trong công thức và ít gây kích ứng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm năng dị ứng với các chất benzoate ở một số cá nhân
  • Cần kiểm soát nồng độ để tránh tác dụng phụ
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với mắt
  • Không nên sử dụng quá liều lượng khuyến nghị