Nhôm Benzoate vs BUTYLPARABEN

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C21H15AlO6

Khối lượng phân tử

390.3 g/mol

CAS

555-32-8

CAS

94-26-8

Nhôm Benzoate

ALUMINUM BENZOATE

BUTYLPARABEN
Tên tiếng ViệtNhôm BenzoateBUTYLPARABEN
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/5
Công dụngKháng khuẩnChe mùi, Chất bảo quản
Lợi ích
  • Bảo quản sản phẩm và kéo dài thời hạn sử dụng
  • Hoạt động kháng khuẩn và kháng nấm mạnh mẽ
  • Điều chỉnh độ nhớt và cải thiện độ sền sệt công thức
  • An toàn cho hầu hết các loại da khi sử dụng ở nồng độ thích hợp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm năng dị ứng với các chất benzoate ở một số cá nhân
  • Cần kiểm soát nồng độ để tránh tác dụng phụ
An toàn