Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm vs Tris(N-Hydroxypropyl) Hexahydrotriazine

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H9AlO6

Khối lượng phân tử

204.11 g/mol

CAS

139-12-8

Công thức phân tử

C12H27N3O3

Khối lượng phân tử

261.36 g/mol

CAS

25254-50-6

Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

ALUMINUM ACETATE

Tris(N-Hydroxypropyl) Hexahydrotriazine

TRIS(N-HYDROXYPROPYL) HEXAHYDROTRIAZINE

Tên tiếng ViệtAluminum Acetate / Muối acetate của nhômTris(N-Hydroxypropyl) Hexahydrotriazine
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn gây mụn và nhiễm trùng
  • Tính chất se da giúp co khít lỗ chân lông và cải thiện kết cấu da
  • Kiểm soát tiết dầu nhờn giúp da sáng mịn và ít bóng
  • Giảm viêm và kích ứng nhờ tính chất astringent
  • Bảo quản hiệu quả, ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn, nấm mốc và nấm men
  • Ổn định hóa học cao, giúp kéo dài thời hạn sử dụng của sản phẩm
  • Không gây mụn (non-comedogenic) và tương thích với hầu hết các loại da
  • Giải phóng formaldehyde dần dần, giảm tác động tiêu cực so với formaldehyde tự do
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu sử dụng ở nồng độ cao hoặc lâu dài
  • Có khả năng gây khô da nếu không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm
  • Việc tiếp xúc lâu dài với aluminum có thể gây lo ngại về an toàn thần kinh (cần tiếp cục kiểm chứng)
  • Không nên kết hợp với các sản phẩm pH cao để tránh giảm hiệu quả
  • Một số người da nhạy cảm có thể bị kích ứng nhẹ, đỏ da hoặc ngứa
  • Có thể giải phóng formaldehyde ở nồng độ thấp, có khả năng gây dị ứng ở người nhạy cảm
  • Hiếm gặp nhưng có thể gây phản ứng quá mẫn với một số cá nhân