Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm vs Tetrabutylammonium Bromide (TBAB)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H9AlO6

Khối lượng phân tử

204.11 g/mol

CAS

139-12-8

Công thức phân tử

C16H36BrN

Khối lượng phân tử

322.37 g/mol

CAS

1643-19-2 / 10549-76-5

Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

ALUMINUM ACETATE

Tetrabutylammonium Bromide (TBAB)

TETRABUTYL AMMONIUM BROMIDE

Tên tiếng ViệtAluminum Acetate / Muối acetate của nhômTetrabutylammonium Bromide (TBAB)
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/107/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/54/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn gây mụn và nhiễm trùng
  • Tính chất se da giúp co khít lỗ chân lông và cải thiện kết cấu da
  • Kiểm soát tiết dầu nhờn giúp da sáng mịn và ít bóng
  • Giảm viêm và kích ứng nhờ tính chất astringent
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, giúp bảo vệ sản phẩm khỏi nhiễm trùng
  • Tính chất chống tĩnh điện, cải thiện độ mịn và độ bóng của sản phẩm
  • Gia tăng tuổi thọ của mỹ phẩm, giảm nhu cầu sử dụng các bảo quản khác
  • Hoạt động hiệu quả trong công thức pH thấp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu sử dụng ở nồng độ cao hoặc lâu dài
  • Có khả năng gây khô da nếu không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm
  • Việc tiếp xúc lâu dài với aluminum có thể gây lo ngại về an toàn thần kinh (cần tiếp cục kiểm chứng)
  • Không nên kết hợp với các sản phẩm pH cao để tránh giảm hiệu quả
  • Nguy hiểm khi tiếp xúc với da nhạy cảm, có thể gây kích ứng hoặc viêm
  • Có tiềm năng gây tác dụng phụ nếu nồng độ sử dụng quá cao
  • Cần tuân thủ quy định về nồng độ tối đa do cơ quan quản lý quy định