Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm vs Phenoxyethanol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H9AlO6

Khối lượng phân tử

204.11 g/mol

CAS

139-12-8

CAS

122-99-6

Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

ALUMINUM ACETATE

Phenoxyethanol

PHENOXYETHANOL

Tên tiếng ViệtAluminum Acetate / Muối acetate của nhômPhenoxyethanol
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngKháng khuẩnChất bảo quản
Lợi ích
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn gây mụn và nhiễm trùng
  • Tính chất se da giúp co khít lỗ chân lông và cải thiện kết cấu da
  • Kiểm soát tiết dầu nhờn giúp da sáng mịn và ít bóng
  • Giảm viêm và kích ứng nhờ tính chất astringent
  • Bảo quản hiệu quả chống lại vi khuẩn và nấm mốc
  • Ít gây kích ứng hơn các chất bảo quản khác như paraben
  • Ổn định trong nhiều công thức khác nhau
  • Được chấp nhận trong mỹ phẩm organic
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu sử dụng ở nồng độ cao hoặc lâu dài
  • Có khả năng gây khô da nếu không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm
  • Việc tiếp xúc lâu dài với aluminum có thể gây lo ngại về an toàn thần kinh (cần tiếp cục kiểm chứng)
  • Không nên kết hợp với các sản phẩm pH cao để tránh giảm hiệu quả
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Nồng độ cao có thể gây dị ứng tiếp xúc
  • Không nên sử dụng cho trẻ dưới 3 tuổi