Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm vs Đồng Citrate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H9AlO6

Khối lượng phân tử

204.11 g/mol

CAS

139-12-8

Công thức phân tử

C6H8CuO7+2

Khối lượng phân tử

255.67 g/mol

CAS

19807-11-5

Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

ALUMINUM ACETATE

Đồng Citrate

COPPER CITRATE

Tên tiếng ViệtAluminum Acetate / Muối acetate của nhômĐồng Citrate
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn gây mụn và nhiễm trùng
  • Tính chất se da giúp co khít lỗ chân lông và cải thiện kết cấu da
  • Kiểm soát tiết dầu nhờn giúp da sáng mịn và ít bóng
  • Giảm viêm và kích ứng nhờ tính chất astringent
  • Kháng khuẩn và kháng nấm mạnh mẽ, giúp bảo quản sản phẩm tự nhiên
  • Thay thế các chất bảo quản tổng hợp gây kích ứng
  • Đặc biệt hiệu quả trong các công thức nước hay乳液
  • Giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm mà không ảnh hưởng đến tính ổn định
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu sử dụng ở nồng độ cao hoặc lâu dài
  • Có khả năng gây khô da nếu không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm
  • Việc tiếp xúc lâu dài với aluminum có thể gây lo ngại về an toàn thần kinh (cần tiếp cục kiểm chứng)
  • Không nên kết hợp với các sản phẩm pH cao để tránh giảm hiệu quả
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao, gây đỏ hoặc ngứa
  • Hàm lượng đồng cao có khả năng gây tích lũy trong cơ thể nếu tiếp xúc lâu dài
  • Có thể tương tác với các chất khác, làm giảm hiệu quả bảo quản
  • Không an toàn cho các sản phẩm dành cho trẻ em hoặc da vô cùng nhạy cảm