Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide) vs Tallowamide DEA

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

124046-20-4

CAS

68140-08-9

Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE

Tallowamide DEA

TALLOWAMIDE DEA

Tên tiếng ViệtOxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)Tallowamide DEA
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score5/106/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng3/53/5
Công dụngLàm sạchNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ bã nhờn và bụi bẩn khỏi da
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động như hydrotrope giúp ổn định công thức và tăng độ tan của các thành phần khác
  • Nhẹ nhàng hơn so với các surfactant sulfate truyền thống
  • Tăng cường độ bọt và lực tẩy rửa hiệu quả
  • Ổn định nhũ tương, giúp kết hợp dầu-nước bền vững
  • Kiểm soát độ nhớt, cải thiện kết cấu sản phẩm
  • Giảm tĩnh điện, mềm mượt cho tóc
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Trong một số trường hợp có thể gây khô da khi sử dụng quá thường xuyên
  • Cần phải kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng rộng rãi
  • Có khả năng gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Diethanolamine (DEA) trong thành phần có thể tương tác với các chất bảo quản tạo nitrosamine có hại
  • Có thể làm khô da nếu sử dụng quá thường xuyên do tính chất tẩy rửa mạnh