Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide) vs Natri Myristoamfhoasetate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

124046-20-4

Công thức phân tử

C20H39N2NaO4

Khối lượng phân tử

394.5 g/mol

CAS

63556-21-8

Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE

Natri Myristoamfhoasetate

SODIUM MYRISTOAMPHOACETATE

Tên tiếng ViệtOxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)Natri Myristoamfhoasetate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score5/104/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngLàm sạchLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ bã nhờn và bụi bẩn khỏi da
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động như hydrotrope giúp ổn định công thức và tăng độ tan của các thành phần khác
  • Nhẹ nhàng hơn so với các surfactant sulfate truyền thống
  • Làm sạch mịn nhàng mà không làm tổn thương bào mỏng ngoài cùng của tóc
  • Tạo bọt phong phú và ổn định, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Dưỡng tóc và giảm tĩnh điện, tăng độ bóng tự nhiên
  • Phù hợp với các công thức có pH trung tính đến axit, tương thích tốt với hầu hết các thành phần
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Trong một số trường hợp có thể gây khô da khi sử dụng quá thường xuyên
  • Cần phải kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng rộng rãi
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm khi sử dụng nồng độ cao hoặc trong thời gian dài
  • Nếu tiếp xúc với mắt có thể gây cảm giác khó chịu, cần xả bằng nước
  • Có thể làm khô tóc nếu sử dụng quá thường xuyên mà không có dầu xả

Nhận xét

Almondamidopropylamine oxide có khả năng kích ứng thấp hơn đáng kể so với sodium lauryl sulfate (SLS), được coi là lựa chọn lành tính hơn. SLS có xu hướng làm khô da hơn và có thể gây rối loạn protein, trong khi amine oxide hoạt động nhẹ nhàng hơn.