Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide) vs Natrium Myristate / Muối Natri Myristate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

124046-20-4

Công thức phân tử

C14H27NaO2

Khối lượng phân tử

250.35 g/mol

CAS

822-12-8

Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE

Natrium Myristate / Muối Natri Myristate

SODIUM MYRISTATE

Tên tiếng ViệtOxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)Natrium Myristate / Muối Natri Myristate
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score5/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngLàm sạchLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ bã nhờn và bụi bẩn khỏi da
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động như hydrotrope giúp ổn định công thức và tăng độ tan của các thành phần khác
  • Nhẹ nhàng hơn so với các surfactant sulfate truyền thống
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm tổn thương lớp chắn da tự nhiên
  • Giúp nhũ hóa hiệu quả, cho phép trộn dầu và nước trong công thức
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện cảm nhận khi sử dụng sản phẩm
  • Phù hợp với da nhạy cảm và da khô do độc tính thấp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Trong một số trường hợp có thể gây khô da khi sử dụng quá thường xuyên
  • Cần phải kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng rộng rãi
  • Ở nồng độ cao có thể gây kích ứng hoặc làm khô da ở một số người
  • Có thể tương tác với các chất khác trong công thức làm giảm hiệu quả
  • Không phù hợp cho những người có da cực kỳ nhạy cảm hoặc bị chàm

Nhận xét

Almondamidopropylamine oxide có khả năng kích ứng thấp hơn đáng kể so với sodium lauryl sulfate (SLS), được coi là lựa chọn lành tính hơn. SLS có xu hướng làm khô da hơn và có thể gây rối loạn protein, trong khi amine oxide hoạt động nhẹ nhàng hơn.