Aldioxa (Dioxa) vs Đồng (I) Iodide / Cuprous Iodide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H9AlN4O5

Khối lượng phân tử

220.12 g/mol

CAS

5579-81-7

Công thức phân tử

CuI

Khối lượng phân tử

190.45 g/mol

CAS

7681-65-4

Aldioxa (Dioxa)

ALDIOXA

Đồng (I) Iodide / Cuprous Iodide

CUPROUS IODIDE

Tên tiếng ViệtAldioxa (Dioxa)Đồng (I) Iodide / Cuprous Iodide
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/108/10
Gây mụn1/5
Kích ứng3/54/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn hiệu quả, bảo quản sản phẩm kéo dài
  • Tính chất se khít da giúp kiểm soát dầu thừa
  • An toàn cho đa số loại da, không gây ô nhiễm môi trường
  • Tương thích với nhiều loại công thức mỹ phẩm
  • Khả năng kháng khuẩn mạnh mẽ, ức chế sự phát triển của vi khuẩn gây mụn
  • Tính chất khử mùi hiệu quả, giúp loại bỏ mùi hôi do vi khuẩn
  • Bảo vệ sản phẩm khỏi sự ô nhiễm microbiota
  • Giúp kéo dài tuổi thọ của công thức mỹ phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Một số nghiên cứu cho thấy khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân
  • Sản phẩm phân hủy có thể tạo thành formaldehyde, cần theo dõi nồng độ
  • Nguy hiểm độc tính cao, có thể gây hại cho cơ thể nếu tiếp xúc hoặc hấp thụ quá liều
  • Nguy cơ gây kích ứng da, viêm da hoặc phản ứng dị ứng ở da nhạy cảm
  • Iodide có thể gây rối loạn nội tiết, ảnh hưởng đến chức năng tuyến giáp
  • Có tiềm năng sinh bệnh biến chứng nếu sử dụng lâu dài hoặc ở nồng độ cao