Aldioxa (Dioxa) vs Bispyrithione (Bispyridine N-oxide Disulfide)
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C4H9AlN4O5
Khối lượng phân tử
220.12 g/mol
CAS
5579-81-7
Công thức phân tử
C10H8N2O2S2
Khối lượng phân tử
252.3 g/mol
CAS
3696-28-4
| Aldioxa (Dioxa) ALDIOXA | Bispyrithione (Bispyridine N-oxide Disulfide) BISPYRITHIONE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Aldioxa (Dioxa) | Bispyrithione (Bispyridine N-oxide Disulfide) |
| Phân loại | Bảo quản | Bảo quản |
| EWG Score | 4/10 | 5/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 3/5 | 2/5 |
| Công dụng | Kháng khuẩn | Kháng khuẩn |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|