Aldioxa (Dioxa) vs Nhôm Điacetat

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H9AlN4O5

Khối lượng phân tử

220.12 g/mol

CAS

5579-81-7

Công thức phân tử

C4H8AlO5

Khối lượng phân tử

163.08 g/mol

CAS

142-03-0

Aldioxa (Dioxa)

ALDIOXA

Nhôm Điacetat

ALUMINUM DIACETATE

Tên tiếng ViệtAldioxa (Dioxa)Nhôm Điacetat
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng3/53/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn hiệu quả, bảo quản sản phẩm kéo dài
  • Tính chất se khít da giúp kiểm soát dầu thừa
  • An toàn cho đa số loại da, không gây ô nhiễm môi trường
  • Tương thích với nhiều loại công thức mỹ phẩm
  • Kháng khuẩn và bảo quản hiệu quả, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Co da và se khít lỗ chân lông, giảm sự tiết dầu
  • Hỗ trợ kiểm soát mụn và cải thiện tính sạch của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, ngăn ngừa sự phân huỷ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Một số nghiên cứu cho thấy khả năng gây dị ứng tiếp xúc ở một số cá nhân
  • Sản phẩm phân hủy có thể tạo thành formaldehyde, cần theo dõi nồng độ
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, cần sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp cho những người bị dị ứng đối với muối nhôm