Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs Hydroxyphenyl Dihydroxybenzamide (N-acetyl Tyrosine Derivative)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H46O8

Khối lượng phân tử

486.6 g/mol

CAS

24817-92-3

Công thức phân tử

C13H11NO4

Khối lượng phân tử

245.23 g/mol

CAS

66612-11-1

Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol)

ACETYL TRIHEXYL CITRATE

Hydroxyphenyl Dihydroxybenzamide (N-acetyl Tyrosine Derivative)

HYDROXYPHENYL DIHYDROXYBENZAMIDE

Tên tiếng ViệtAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol)Hydroxyphenyl Dihydroxybenzamide (N-acetyl Tyrosine Derivative)
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score2/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Làm mềm da, Dưỡng daChống oxy hoá, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Bảo vệ công thức khỏi oxy hóa và tăng độ bền lâu
  • Cải thiện cảm giác mềm mại và trơn mượt trên da
  • Điều hòa độ nhớt giúp sản phẩm dễ sử dụng hơn
  • Tăng tính ổn định của các hoạt chất khác trong công thức
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, trung hòa gốc tự do gây lão hóa
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường và UV
  • Cải thiện độ sáng và sức sống cho da
  • Giảm viêm và kích ứng
Lưu ý
  • Một số cá nhân có thể nhạy cảm với các ester citrate dẫn đến kích ứng nhẹ
  • Nồng độ cao có thể gây tác dụng plasticizer quá mạnh làm mất khí huyễn của sản phẩm
  • Cần tránh tiếp xúc với mắt do tính chất của các ester
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Cần kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng lần đầu do cấu trúc phức tạp
  • Ổn định hạn chế dưới ánh sáng mạnh, cần bảo quản kỹ lưỡng