Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs Ethyl Carbazido Hyaluronate RH-Polypeptide-3
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C26H46O8
Khối lượng phân tử
486.6 g/mol
CAS
24817-92-3
| Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) ACETYL TRIHEXYL CITRATE | Ethyl Carbazido Hyaluronate RH-Polypeptide-3 ETHYL CARBAZIDO HYALURONATE RH-POLYPEPTIDE-3 | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) | Ethyl Carbazido Hyaluronate RH-Polypeptide-3 |
| Phân loại | Chống oxy hoá | Chống oxy hoá |
| EWG Score | 2/10 | — |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Chống oxy hoá, Làm mềm da, Dưỡng da | Chống oxy hoá, Giữ ẩm |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Cả hai đều là chelating agents nhưng EDTA mạnh hơn và bền hơn. Acetyl Trihexyl Citrate ít gây kích ứng hơn nhưng hiệu quả chelation yếu hơn.
So sánh thêm
Acetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs tocopherolAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs ascorbyl-palmitateAcetyl Trihexyl Citrate (Citrate được acetylate và esterify ba lần với hexanol) vs retinolEthyl Carbazido Hyaluronate RH-Polypeptide-3 vs sodium-hyaluronateEthyl Carbazido Hyaluronate RH-Polypeptide-3 vs niacinamideEthyl Carbazido Hyaluronate RH-Polypeptide-3 vs peptide