Acetoxyandrostenedione / Androstenedione Acetate vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61630-32-8

CAS

9004-61-9

Acetoxyandrostenedione / Androstenedione Acetate

ACETOXYANDROSTENEDIONE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtAcetoxyandrostenedione / Androstenedione AcetateHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và giữ ẩm cho da
  • Hỗ trợ cải thiện độ đàn hồi và độ chắc chẽ của da
  • Giúp cân bằng hormone trên da
  • Tăng cường tính thẩm thấu của các thành phần khác
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm do bản chất steroid
  • Không an toàn cho phụ nữ mang thai hoặc cho con bú
  • Có thể gây mụn ở những người dễ bị kích ứng
An toàn

Nhận xét

Hyaluronic acid hoạt động thuần túy bằng cách giữ nước, trong khi Acetoxyandrostenedione cụ thể hơn với hoạt động hormone-like